TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rẻ mạt tiếng Anh là gì?

"rẻ mạt" trong tiếng Anh là dirt-cheap (tính từ), cheap (phó từ), dog-cheap (tính từ).

dirt-cheap Tính từ

US/ˈdɜːt.ˈtʃip/

Nghĩa: rẻ mạt, giá tụt quần

Xem đầy đủ từ "dirt-cheap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheap Phó từ

UK/ˈt͡ʃiːp/US/ˈt͡ʃiːp/

Nghĩa: Rẻ, rẻ mạt; hạ, hạ giá.

  • to get (buy) something cheapmua vật gì rẻ
  • to sell something cheapbán vật gì rẻ

Xem đầy đủ từ "cheap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dog-cheap Tính từ

US/ˈdɔɡ.ˈtʃip/

Nghĩa: Rẻ mạt, rẻ như bèo, rẻ thối ra.

Xem đầy đủ từ "dog-cheap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

three-farthing Tính từ

US/ˈθri.ˈfɑːr.ðɪŋ/

Nghĩa: Rẻ mạt; rẻ tiền; tội nghiệp; thảm hại; đáng khinh.

Xem đầy đủ từ "three-farthing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rẻ mạt tiếng Anh là gì?

"rẻ mạt" trong tiếng Anh là dirt-cheap (tính từ), cheap (phó từ), dog-cheap (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.