Rẻ mạt tiếng Anh là gì?
"rẻ mạt" trong tiếng Anh là dirt-cheap (tính từ), cheap (phó từ), dog-cheap (tính từ).
dirt-cheap Tính từ
US/ˈdɜːt.ˈtʃip/
Nghĩa: rẻ mạt, giá tụt quần
cheap Phó từ
UK/ˈt͡ʃiːp/US/ˈt͡ʃiːp/
Nghĩa: Rẻ, rẻ mạt; hạ, hạ giá.
- to get (buy) something cheapmua vật gì rẻ
- to sell something cheapbán vật gì rẻ
dog-cheap Tính từ
US/ˈdɔɡ.ˈtʃip/
Nghĩa: Rẻ mạt, rẻ như bèo, rẻ thối ra.
three-farthing Tính từ
US/ˈθri.ˈfɑːr.ðɪŋ/
Nghĩa: Rẻ mạt; rẻ tiền; tội nghiệp; thảm hại; đáng khinh.
Câu hỏi thường gặp
Rẻ mạt tiếng Anh là gì?
"rẻ mạt" trong tiếng Anh là dirt-cheap (tính từ), cheap (phó từ), dog-cheap (tính từ).