cheap
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃiːp/
US/ˈt͡ʃiːp/
giọng máy của trình duyệt
cheap nghĩa là rẻ, rẻ tiền, ít giá trị, xấu.
Nghĩa của cheap
Tính từ
- Rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền.
- cheap seatschỗ ngồi rẻ tiền
- cheap musicâm nhạc rẻ tiền
- a cheap jesttrò đùa rẻ tiền
- cheap tripcuộc đi chơi bằng tàu xe hạng ít tiền
- cheap tripperngười đi chơi bằng tàu xe hạng ít tiền
- Ít giá trị, xấu.
- Hời hợt không thành thật.
- cheap flatterysự tâng bốc không thành thật
Phó từ
- Rẻ, rẻ mạt; hạ, hạ giá.
- to get (buy) something cheapmua vật gì rẻ
- to sell something cheapbán vật gì rẻ
Danh từ
- On the cheap rẻ, rẻ tiền.
Dạng từ của cheap
| So sánh hơn | cheaper |
| So sánh nhất | cheapest |
| Số nhiều | cheaps |
| Ngôi thứ ba số ít | cheaps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cheaping |
| Quá khứ phân từ | cheaped |
| Quá khứ | cheaped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheap
Đồng nghĩa
budgetcheesycompetitiveeconomiceconomicalinexpensivelow-costlow-pricednickelsixpennytinhornunexpensiveaffordablebargainshoddy
Trái nghĩa
Họ từ của cheap
Cụm từ, thành ngữ với cheap
- cheapest is the dearest — (Tục ngữ) Của rẻ là của ôi.
- to feel cheap — (Từ lóng) Thấy khó chịu, thấy khó ở.
- to hold someone cheap — Khinh ai, coi thường ai.
- to make oneself cheap — Ăn ở không ra gì để cho người ta khinh.
- cheap money — Tiền rẻ.
Câu ví dụ với cheap
- Buy cheap and waste your money. Của rẻ là của ôi.
- This market sells very cheap clothes. Chợ này bán quần áo rất rẻ.
- Buy it, it's very cheap. Mua đi, rẻ thôi mà.
- What's your favorite cheap wine? Bạn thích loại rượu vang rẻ tiền nào?
- The motorcycles are very cheap. Xe máy rất rẻ.
- Motorcycles are very cheap. Xe máy rất rẻ.
- Fish is cheap today. Hôm nay cá giá rẻ.
- The food wasn't good, but at least it was cheap. Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cheap nghĩa là gì?
cheap (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là rẻ, rẻ tiền, ít giá trị, xấu.
cheap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheap: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃiːp/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃiːp/.