Rễ tiếng Anh là gì?
"rễ" trong tiếng Anh là root (danh từ), rhiz- (tiền tố), race (danh từ).
root Danh từ
UK/ɹuːt/US/ɹut/
Nghĩa: Rễ (cây).
- The root of the problem is a lack of communication between departments.Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
- to take root; to strike rootbén rễ
rhiz- Tiền tố
Nghĩa: Rễ.
- rhizomethân rễ
race Danh từ
UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/
Nghĩa: Rễ; rễ gừng.
Câu hỏi thường gặp
Rễ tiếng Anh là gì?
"rễ" trong tiếng Anh là root (danh từ), rhiz- (tiền tố), race (danh từ).