TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rễ tiếng Anh là gì?

"rễ" trong tiếng Anh là root (danh từ), rhiz- (tiền tố), race (danh từ).

root Danh từ

UK/ɹuːt/US/ɹut/

Nghĩa: Rễ (cây).

  • The root of the problem is a lack of communication between departments.Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
  • to take root; to strike rootbén rễ

Xem đầy đủ từ "root": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhiz- Tiền tố

Nghĩa: Rễ.

  • rhizomethân rễ

Xem đầy đủ từ "rhiz-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

race Danh từ

UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/

Nghĩa: Rễ; rễ gừng.

Xem đầy đủ từ "race": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rễ tiếng Anh là gì?

"rễ" trong tiếng Anh là root (danh từ), rhiz- (tiền tố), race (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.