Rửa hận tiếng Anh là gì?
"rửa hận" trong tiếng Anh là revenge (động từ), revenger (danh từ).
revenge Động từ
UK/ɹəˈvɛnd͡ʒ/US/ɹəˈvɛnd͡ʒ/ giọng người thật
Nghĩa: Trả thù, báo thù, rửa hận.
- to revenge oneself on (upon) someonetrả thù ai
- to revenge oneself for somethingtrả thù về cái gì
revenger Danh từ
US/rɪ.ˈvɛnd.ʒɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người trả thù, người báo thù, người rửa hận.
Câu hỏi thường gặp
Rửa hận tiếng Anh là gì?
"rửa hận" trong tiếng Anh là revenge (động từ), revenger (danh từ).