TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ra vẻ đói ăn tiếng Anh là gì?

"ra vẻ đói ăn" trong tiếng Anh là hungry (tính từ).

hungry Tính từ

UK/ˈhʌŋ.ɡɹi/US/ˈhʌŋ.ɡɹi/

Nghĩa: Đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn.

  • as hungry as a hunterđói cào ruột
  • a lean and hungry lookvẻ gầy còm đói ăn

Xem đầy đủ từ "hungry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ra vẻ đói ăn tiếng Anh là gì?

"ra vẻ đói ăn" trong tiếng Anh là hungry (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.