TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hungry

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhʌŋ.ɡɹi/ US/ˈhʌŋ.ɡɹi/ giọng máy của trình duyệt

hungry nghĩa là đói, cảm thấy đói, làm cho thấy đói, gợi thèm.

Nghĩa của hungry

Tính từ

  1. Đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn.
    • as hungry as a hunterđói cào ruột
    • a lean and hungry lookvẻ gầy còm đói ăn
  2. Làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn).
    • a hungry airvẻ gợi cho người ta thấy đói, vẻ gợi thêm
  3. Nghĩa bóng Khao khát, thèm khát, ham muốn.
    • hungry for affectionthèm khát tình yêu thương
  4. Xấu, khô cằn.
    • hungry soilđất xấu, đất khô cằn

Dạng từ của hungry

So sánh hơnhungrier
So sánh nhấthungriest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hungry

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hungry

Cụm từ, thành ngữ với hungry

  • hungry ghost — Ma đói, ngạ quỷ.

Câu ví dụ với hungry

  • If you're hungry, why don't you eat? Nếu ấy đói thì sao không ăn đi?
  • No, I'm not hungry in the morning. Không, tôi không đói vào buổi sáng.
  • Tom was letting the dogs go hungry. Tom đã bỏ đói mấy con chó.
  • When are we eating? I'm hungry! Khi nào chúng tôi ăn ? tôi đang đói
  • When you're hungry, anything tastes good. Khi bạn đói, ăn gì cũng ngon.
  • Tell Tom that I'm not hungry. Bảo Tom là tôi không đói.
  • Do hungry people tend to arrogance? Có phải là người đói thường hay có khuynh hướng kiêu ngạo không?
  • I ain't hungry. I've just eaten. Tôi không đói. Tôi vừa ăn xong.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hungry nghĩa là gì?

hungry (tính từ) nghĩa là đói, cảm thấy đói, làm cho thấy đói, gợi thèm.

hungry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hungry: giọng Anh (UK) /ˈhʌŋ.ɡɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌŋ.ɡɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.