Sàn tiếng Anh là gì?
"sàn" trong tiếng Anh là floor (danh từ), single-deck (danh từ).
floor Danh từ
UK/flɔː/US/floɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Sàn (nhà, cầu...).
- Who left all this clutter on the floor?Ai đã để đống đồ lộn xộn này trên sàn vậy?
- They really slept on the floor.Họ chắc chắn đã ngủ trên sàn nhà.
single-deck Danh từ
Nghĩa: Một boong; một sàn.
Câu hỏi thường gặp
Sàn tiếng Anh là gì?
"sàn" trong tiếng Anh là floor (danh từ), single-deck (danh từ).