TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sói tiếng Anh là gì?

"sói" trong tiếng Anh là wolf (danh từ), hairless (tính từ).

wolf Danh từ

UK/wʊlf/US/wʊlf/

Nghĩa: sói, chó sói

  • Inside me, there are two wolves. One is retarded, and so is the other.Có hai con sói trong tôi. Một con thiểu năng, con còn lại cũng thế.
  • Dogs have more in common with wolves than with cats.Chó có nhiều điểm chung với sói hơn là mới mèo.

Xem đầy đủ từ "wolf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hairless Tính từ

UK/ˈhɛələs/US/ˈhɛɹləs/

Nghĩa: Không có tóc, sói; không có lông.

Xem đầy đủ từ "hairless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sói tiếng Anh là gì?

"sói" trong tiếng Anh là wolf (danh từ), hairless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.