Sói tiếng Anh là gì?
"sói" trong tiếng Anh là wolf (danh từ), hairless (tính từ).
wolf Danh từ
UK/wʊlf/US/wʊlf/
Nghĩa: sói, chó sói
- Inside me, there are two wolves. One is retarded, and so is the other.Có hai con sói trong tôi. Một con thiểu năng, con còn lại cũng thế.
- Dogs have more in common with wolves than with cats.Chó có nhiều điểm chung với sói hơn là mới mèo.
hairless Tính từ
UK/ˈhɛələs/US/ˈhɛɹləs/
Nghĩa: Không có tóc, sói; không có lông.
Câu hỏi thường gặp
Sói tiếng Anh là gì?
"sói" trong tiếng Anh là wolf (danh từ), hairless (tính từ).