wolf
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/wʊlf/
US/wʊlf/
giọng máy của trình duyệt
wolf nghĩa là chó sói, người tham tàn, người độc ác, ngốn.
Nghĩa của wolf
Danh từ
- Động vật học Chó sói.
- Người tham tàn, người độc ác, người hung tàn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người hay chim gái.
Ngoại động từ
- Ngốn, nuốt ngấu nghiến.
- to wolf [down] one's foodnuốt ngấu nghiến đồ ăn
Dạng từ của wolf
| Số nhiều | wolves |
| Ngôi thứ ba số ít | wolfs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wolfing |
| Quá khứ phân từ | wolfed |
| Quá khứ | wolfed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wolf
Đồng nghĩa
Họ từ của wolf
Cụm từ, thành ngữ với wolf
- to be as hungry as a wolf — Đói ngấu.
- to have (hold) the wolf by the ears — Ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó.
- to keep the wolf from the door — Đủ nuôi sống bản thân và gia đình.
- wolf in sheep's clothing — Chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà.
- wolf snake — Rắn khuyết.
- wolf spider — Nhện sói.
Câu ví dụ với wolf
- Is that a dog or a wolf? Đó là một con chó hay một con sói?
- Beware the wolf in sheep's clothing. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu.
- What's the difference between a dog and a wolf? Chó và sói khác nhau ở đâu?
- That's a wolf. Con sói đó.
- There are a lot of wolves here. Ở đây có rất nhiều sói.
- A pack of wolves saved Tom. Một đàn sói đã cứu Tom.
- Dogs have more in common with wolves than with cats. Chó có nhiều điểm chung với sói hơn là mới mèo.
- Inside me, there are two wolves. One is retarded, and so is the other. Có hai con sói trong tôi. Một con thiểu năng, con còn lại cũng thế.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wolf nghĩa là gì?
wolf (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chó sói, người tham tàn, người độc ác, ngốn.
wolf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wolf: giọng Anh (UK) /wʊlf/, giọng Mỹ (US) /wʊlf/.