TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sói đội lốt cừu tiếng Anh là gì?

"sói đội lốt cừu" trong tiếng Anh là wolf in sheep's clothing (danh từ).

wolf in sheep's clothing Danh từ

UK/ˈwʊlf ɪn ˈʃiːps ˈkləʊðɪŋ/US/ˈwʊlf ən ˈʃips ˈkloʊðɪŋ/

Nghĩa: miệng nam mô, bụng một bồ dao găm, miệng nam mô, bụng bồ dao găm, miệng bồ tát dạ ớt ngâm, sói đội lốt cừu

  • Beware the wolf in sheep's clothing.Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu.

Xem đầy đủ từ "wolf in sheep's clothing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sói đội lốt cừu tiếng Anh là gì?

"sói đội lốt cừu" trong tiếng Anh là wolf in sheep's clothing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.