TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sô-cô-la tiếng Anh là gì?

"sô-cô-la" trong tiếng Anh là chocolate (danh từ).

chocolate Danh từ

UK/ˈtʃɒk.(ə.)lət/US/ˈtʃɔk.(ə.)lɪt/

Nghĩa: sô-cô-la, sôcôla, socola

  • Chocolate has brown color.Sô-cô-la có màu nâu.
  • The child has chocolate all over his face and lips.Đứa trẻ có sô-cô-la trên khắp mặt và môi.

Xem đầy đủ từ "chocolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sô-cô-la tiếng Anh là gì?

"sô-cô-la" trong tiếng Anh là chocolate (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.