Sô-cô-la tiếng Anh là gì?
"sô-cô-la" trong tiếng Anh là chocolate (danh từ).
chocolate Danh từ
UK/ˈtʃɒk.(ə.)lət/US/ˈtʃɔk.(ə.)lɪt/
Nghĩa: sô-cô-la, sôcôla, socola
- Chocolate has brown color.Sô-cô-la có màu nâu.
- The child has chocolate all over his face and lips.Đứa trẻ có sô-cô-la trên khắp mặt và môi.
Câu hỏi thường gặp
Sô-cô-la tiếng Anh là gì?
"sô-cô-la" trong tiếng Anh là chocolate (danh từ).