TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sư tử tiếng Anh là gì?

"sư tử" trong tiếng Anh là lion (danh từ), leo (danh từ riêng), leonine (tính từ).

lion Danh từ

UK/ˈlaɪən/US/ˈlaɪən/

Nghĩa: sư tử

  • Can lions hunt elephants?Sư tử có săn được voi không?
  • I love going to the zoo to see lions.Tôi rất thích đi sở thú để xem sư tử.

Xem đầy đủ từ "lion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leo Danh từ riêng

UK/ˈliːəʊ/US/ˈliːəʊ/

Nghĩa: Sư Tử

Xem đầy đủ từ "leo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leonine Tính từ

UK/ˈliːənaɪn/US/ˈliəˌnaɪn/

Nghĩa: Sư tử; giống sư t.

Xem đầy đủ từ "leonine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sư tử tiếng Anh là gì?

"sư tử" trong tiếng Anh là lion (danh từ), leo (danh từ riêng), leonine (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.