Sư tử tiếng Anh là gì?
"sư tử" trong tiếng Anh là lion (danh từ), leo (danh từ riêng), leonine (tính từ).
lion Danh từ
UK/ˈlaɪən/US/ˈlaɪən/
Nghĩa: sư tử
- Can lions hunt elephants?Sư tử có săn được voi không?
- I love going to the zoo to see lions.Tôi rất thích đi sở thú để xem sư tử.
leo Danh từ riêng
UK/ˈliːəʊ/US/ˈliːəʊ/
Nghĩa: Sư Tử
leonine Tính từ
UK/ˈliːənaɪn/US/ˈliəˌnaɪn/
Nghĩa: Sư tử; giống sư t.
Câu hỏi thường gặp
Sư tử tiếng Anh là gì?
"sư tử" trong tiếng Anh là lion (danh từ), leo (danh từ riêng), leonine (tính từ).