TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sắc tố tiếng Anh là gì?

"sắc tố" trong tiếng Anh là pigment (danh từ), pigmental (tính từ), pigmentary (tính từ).

pigment Danh từ

UK/ˈpɪɡ.mənt/US/ˈpɪɡ.mənt/

Nghĩa: sắc tố

Xem đầy đủ từ "pigment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pigmental Tính từ

Nghĩa: (thuộc) chất sắc, (thuộc) sắc tố (của tế bào).

Xem đầy đủ từ "pigmental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pigmentary Tính từ

Nghĩa: (thuộc) chất sắc, (thuộc) sắc tố (của tế bào).

Xem đầy đủ từ "pigmentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sắc tố tiếng Anh là gì?

"sắc tố" trong tiếng Anh là pigment (danh từ), pigmental (tính từ), pigmentary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.