Sắp già tiếng Anh là gì?
"sắp già" trong tiếng Anh là elderly (tính từ).
elderly Tính từ
UK/ˈɛldəli/US/ˈɛldɚli/
Nghĩa: Sắp già.
Câu hỏi thường gặp
Sắp già tiếng Anh là gì?
"sắp già" trong tiếng Anh là elderly (tính từ).
"sắp già" trong tiếng Anh là elderly (tính từ).
UK/ˈɛldəli/US/ˈɛldɚli/
Nghĩa: Sắp già.
"sắp già" trong tiếng Anh là elderly (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.