TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sắp rời tiếng Anh là gì?

"sắp rời" trong tiếng Anh là forthcoming (tính từ).

forthcoming Tính từ

UK/fɔːθˈkʌmɪŋ/US/fɔɹθˈkʌmɪŋ/

Nghĩa: Sắp đến, sắp rời.

  • forthcoming sessionphiên họp (sắp) tới

Xem đầy đủ từ "forthcoming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sắp rời tiếng Anh là gì?

"sắp rời" trong tiếng Anh là forthcoming (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.