forthcoming
UK/fɔːθˈkʌmɪŋ/
US/fɔɹθˈkʌmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
forthcoming nghĩa là sắp đến, sắp rời, sắp xuất bản, sắp tới.
Nghĩa của forthcoming
Tính từ
- Sắp đến, sắp rời.
- forthcoming sessionphiên họp (sắp) tới
- Sắp xuất bản (sách).
- Sãn sàng (khi cần).
Dạng từ của forthcoming
| So sánh hơn | more forthcoming |
| So sánh nhất | most forthcoming |
| Số nhiều | forthcomings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forthcoming
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của forthcoming
Câu hỏi thường gặp
forthcoming nghĩa là gì?
forthcoming (tính từ) nghĩa là sắp đến, sắp rời, sắp xuất bản, sắp tới.
forthcoming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forthcoming: giọng Anh (UK) /fɔːθˈkʌmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /fɔɹθˈkʌmɪŋ/.