TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forthcoming

UK/fɔːθˈkʌmɪŋ/ US/fɔɹθˈkʌmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

forthcoming nghĩa là sắp đến, sắp rời, sắp xuất bản, sắp tới.

Nghĩa của forthcoming

Tính từ

  1. Sắp đến, sắp rời.
    • forthcoming sessionphiên họp (sắp) tới
  2. Sắp xuất bản (sách).
  3. Sãn sàng (khi cần).

Dạng từ của forthcoming

So sánh hơnmore forthcoming
So sánh nhấtmost forthcoming
Số nhiềuforthcomings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forthcoming

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của forthcoming

Câu hỏi thường gặp

forthcoming nghĩa là gì?

forthcoming (tính từ) nghĩa là sắp đến, sắp rời, sắp xuất bản, sắp tới.

forthcoming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forthcoming: giọng Anh (UK) /fɔːθˈkʌmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /fɔɹθˈkʌmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.