Sớm hơn tiếng Anh là gì?
"sớm hơn" trong tiếng Anh là sooner (phó từ).
sooner Phó từ
UK/ˈsuːnə/US/ˈsunɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Sớm hơn (so sánh hơn của soon); thà... còn hơn (would sooner... than).
- You should have come sooner. Đáng lẽ bạn nên tới sớm hơn.
- Maybe I should've done this sooner. Có lẽ tôi nên làm điều này sớm hơn mới phải.
Câu hỏi thường gặp
Sớm hơn tiếng Anh là gì?
"sớm hơn" trong tiếng Anh là sooner (phó từ).