TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sooner

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsuːnə/ US/ˈsunɚ/ giọng máy của trình duyệt

sooner nghĩa là người được thế trước.

Nghĩa của sooner

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người được thế trước (được lợi thế vì tranh thủ làm trước).

Dạng từ của sooner

Số nhiềuSooners

Họ từ của sooner

Cụm từ, thành ngữ với sooner

  • sooner or later — Sớm muộn thì...

Câu ví dụ với sooner

  • If you're going to apologise, sooner is better. Nếu bạn định xin lỗi thì nên xin lỗi càng sớm càng tốt.
  • Maybe I should've done this sooner. Có lẽ tôi nên làm điều này sớm hơn mới phải.
  • Everyone dies sooner or later. Ai sớm muộn rồi cũng sẽ chết.
  • You should have come sooner. Đáng lẽ bạn nên tới sớm hơn.
  • Sooner or later, you will pay for this betrayal. Sớm muộn thì ngươi cũng sẽ phải trả giá cho sự phản bội này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sooner nghĩa là gì?

sooner (danh từ) nghĩa là người được thế trước.

sooner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sooner: giọng Anh (UK) /ˈsuːnə/, giọng Mỹ (US) /ˈsunɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.