TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sức tiếng Anh là gì?

"sức" trong tiếng Anh là force (danh từ), power (danh từ), strength.

force Danh từ

UK/fɔːs/US/foɹs/

Nghĩa: Sức, lực, sức mạnh.

  • physical forcesức mạnh vật chất
  • moral forcesức mạnh tinh thần

Xem đầy đủ từ "force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

power Danh từ

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/

Nghĩa: Sức, lực, sức mạnh.

  • Power begets power.Sức mạnh sinh ra sức mạnh.
  • Knowledge is power.Tri thức là sức mạnh.

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strength

UK/stɹɛŋ(k)θ/

  • I don't have the strength to keep trying.Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng

Xem đầy đủ từ "strength": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sức tiếng Anh là gì?

"sức" trong tiếng Anh là force (danh từ), power (danh từ), strength.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.