strength
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/stɹɛŋ(k)θ/
giọng máy của trình duyệt
strength nghĩa là sức mạnh, sức lực, độ đậm, nồng độ.
Nghĩa của strength
Danh từ
- Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ.
- Độ đậm, nồng độ; cường độ.
- the strength of teađộ đậm của nước trà
- the strength of winenồng độ của rượu
- Số lượng đầy đủ (của một tập thể...).
- they were there in great (full) strengthhọ có mặt đông đủ cả
- Quân sự Số quân hiện có.
- Kỹ thuật Sức bền; độ bền.
- strength of materialssức bền vật liệu
Dạng từ của strength
| Số nhiều | strengths |
| Ngôi thứ ba số ít | strengths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | strengthing |
| Quá khứ phân từ | strengthed |
| Quá khứ | strengthed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strength
Đồng nghĩa
abilityassetcapabilityexpertisefortefortitudemainpotencypowerannealbraceconsolidatebuild-upconfirmcorroborate
Trái nghĩa
Họ từ của strength
Cụm từ, thành ngữ với strength
- on the strength of — Tin vào, cậy vào; được sự khuyến khích của; căn cứ vào, lập luận từ.
Câu ví dụ với strength
- I don't have the strength to keep trying. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng
- He forced me onto the bed using physical strength. Anh ấy ép tôi xuống gường bằng vũ lưc.
- Masculine qualities in a woman are seen as strength, while feminine qualities in a man are viewed as weakness. Những đặc điểm nam tính của một người phụ nữ được coi là điểm mạnh, còn những đặc điểm nam tính của mội người đàn ông thì lại bị coi là điểm yếu.
- Everyone has strengths and weaknesses. Mọi người có điểm mạnh và điểm yếu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
strength nghĩa là gì?
strength (danh từ) nghĩa là sức mạnh, sức lực, độ đậm, nồng độ.
strength phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strength: giọng Anh (UK) /stɹɛŋ(k)θ/.