TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sức mua tương đương tiếng Anh là gì?

"sức mua tương đương" trong tiếng Anh là purchasing power parity (danh từ).

purchasing power parity Danh từ

US/ ˈpɛr.ə.ti/

Nghĩa: Sức mua tương đương.

Xem đầy đủ từ "purchasing power parity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sức mua tương đương tiếng Anh là gì?

"sức mua tương đương" trong tiếng Anh là purchasing power parity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.