TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sừng tiếng Anh là gì?

"sừng" trong tiếng Anh là horn (danh từ), horny (tính từ), unguicorn (danh từ).

horn Danh từ

UK/hɔːn/US/hɔɹn/

Nghĩa: Sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...).

  • Somaliland is located in the Horn of Africa.Somaliland nằm ở khu vực Sừng châu Phi.
  • Is this a buffalo or cow's horn?Đây là sừng trâu hay sừng bò?

Xem đầy đủ từ "horn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horny Tính từ

UK/ˈhɔːni/US/ˈhoɹni/

Nghĩa: Sừng; như sừng, giống sừng.

Xem đầy đủ từ "horny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unguicorn Danh từ

Nghĩa: Sừng; vuốt.

Xem đầy đủ từ "unguicorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sừng tiếng Anh là gì?

"sừng" trong tiếng Anh là horn (danh từ), horny (tính từ), unguicorn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.