Sừng tiếng Anh là gì?
"sừng" trong tiếng Anh là horn (danh từ), horny (tính từ), unguicorn (danh từ).
horn Danh từ
UK/hɔːn/US/hɔɹn/
Nghĩa: Sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...).
- Somaliland is located in the Horn of Africa.Somaliland nằm ở khu vực Sừng châu Phi.
- Is this a buffalo or cow's horn?Đây là sừng trâu hay sừng bò?
horny Tính từ
UK/ˈhɔːni/US/ˈhoɹni/
Nghĩa: Sừng; như sừng, giống sừng.
unguicorn Danh từ
Nghĩa: Sừng; vuốt.
Câu hỏi thường gặp
Sừng tiếng Anh là gì?
"sừng" trong tiếng Anh là horn (danh từ), horny (tính từ), unguicorn (danh từ).