horn
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/hɔːn/
US/hɔɹn/
giọng máy của trình duyệt
horn nghĩa là sừng, gạc hươu, râu, anten.
Nghĩa của horn
Danh từ
- Sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...).
- Râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim).
- bóng Sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng).
- Chất sừng.
- comb made of hornlược làm bằng sừng
- Đồ dùng bắng sừng.
- Tù và.
- Còi (ô tô...).
- âm nhạc Kèn co.
- Đe hai đầu nhọn.
- Đầu nhọn trăng lưỡi liềm.
- Mỏm (vịnh).
- Nhánh (sông).
- Cành (hoa...).
- ngành in Dấu râu, dấu móc.
Ngoại động từ
- Làm thành hình sừng, sửa thành hình sừng.
- Cắt ngắn sừng, bẻ gãy sừng (súc vật...).
- Húc bằng sừng.
- cổ Cắm sừng (chồng).
Nội động từ
- + in Dính vào, can thiệp vào.
Dạng từ của horn
| Số nhiều | horns |
| Ngôi thứ ba số ít | horns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | horning |
| Quá khứ phân từ | horned |
| Quá khứ | horned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horn
Đồng nghĩa
Họ từ của horn
Cụm từ, thành ngữ với horn
- Horn of Africa — Sừng châu Phi.
- horn of plenty — Sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú).
Câu ví dụ với horn
- Is this a buffalo or cow's horn? Đây là sừng trâu hay sừng bò?
- Somaliland is located in the Horn of Africa. Somaliland nằm ở khu vực Sừng châu Phi.
- Layla honked the horn. Layla buộc phải bấm còi.
- Tom spent a lot of time trying to learn how to play the French horn. Tom dành nhiều thời gian cố gắng để học cách chơi tù và của người Pháp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
horn nghĩa là gì?
horn (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sừng, gạc hươu, râu, anten.
horn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horn: giọng Anh (UK) /hɔːn/, giọng Mỹ (US) /hɔɹn/.