TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horn

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/hɔːn/ US/hɔɹn/ giọng máy của trình duyệt

horn nghĩa là sừng, gạc hươu, râu, anten.

Nghĩa của horn

Danh từ

  1. Sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...).
  2. Râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim).
  3. bóng Sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng).
  4. Chất sừng.
    • comb made of hornlược làm bằng sừng
  5. Đồ dùng bắng sừng.
  6. Tù và.
  7. Còi (ô tô...).
  8. âm nhạc Kèn co.
  9. Đe hai đầu nhọn.
  10. Đầu nhọn trăng lưỡi liềm.
  11. Mỏm (vịnh).
  12. Nhánh (sông).
  13. Cành (hoa...).
  14. ngành in Dấu râu, dấu móc.

Ngoại động từ

  1. Làm thành hình sừng, sửa thành hình sừng.
  2. Cắt ngắn sừng, bẻ gãy sừng (súc vật...).
  3. Húc bằng sừng.
  4. cổ Cắm sừng (chồng).

Nội động từ

  1. + in Dính vào, can thiệp vào.

Dạng từ của horn

Số nhiềuhorns
Ngôi thứ ba số íthorns
Hiện tại phân từ (-ing)horning
Quá khứ phân từhorned
Quá khứhorned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horn

Đồng nghĩa

Họ từ của horn

Cụm từ, thành ngữ với horn

  • Horn of Africa — Sừng châu Phi.
  • horn of plenty — Sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú).

Câu ví dụ với horn

  • Is this a buffalo or cow's horn? Đây là sừng trâu hay sừng bò?
  • Somaliland is located in the Horn of Africa. Somaliland nằm ở khu vực Sừng châu Phi.
  • Layla honked the horn. Layla buộc phải bấm còi.
  • Tom spent a lot of time trying to learn how to play the French horn. Tom dành nhiều thời gian cố gắng để học cách chơi tù và của người Pháp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

horn nghĩa là gì?

horn (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sừng, gạc hươu, râu, anten.

horn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horn: giọng Anh (UK) /hɔːn/, giọng Mỹ (US) /hɔɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.