Sử gia tiếng Anh là gì?
"sử gia" trong tiếng Anh là historian (danh từ).
historian Danh từ
UK/hɪˈstɔːɹɪən/US/hɪˈstɔɹi.ən/
Nghĩa: Nhà viết sử, sử gia.
Câu hỏi thường gặp
Sử gia tiếng Anh là gì?
"sử gia" trong tiếng Anh là historian (danh từ).
"sử gia" trong tiếng Anh là historian (danh từ).
UK/hɪˈstɔːɹɪən/US/hɪˈstɔɹi.ən/
Nghĩa: Nhà viết sử, sử gia.
"sử gia" trong tiếng Anh là historian (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.