historian
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/hɪˈstɔːɹɪən/
US/hɪˈstɔɹi.ən/
giọng máy của trình duyệt
historian nghĩa là nhà viết sử, sử gia, nhà sử học.
Nghĩa của historian
Danh từ
- Nhà viết sử, sử gia.
Dạng từ của historian
| Số nhiều | historians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với historian
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với historian
- I am a historian. Tôi là một nhà sử học.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
historian nghĩa là gì?
historian (danh từ) nghĩa là nhà viết sử, sử gia, nhà sử học.
historian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của historian: giọng Anh (UK) /hɪˈstɔːɹɪən/, giọng Mỹ (US) /hɪˈstɔɹi.ən/.