Sự áy náy tiếng Anh là gì?
"sự áy náy" trong tiếng Anh là guilt (danh từ), restlessness (danh từ).
guilt Danh từ
UK/ɡɪlt/US/ɡɪlt/ giọng máy
Nghĩa: Cảm giác tội lỗi, sự áy náy.
restlessness Danh từ
UK/ˈɹɛstləsnəs/US/ˈɹɛstləsnəs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự không ngủ được, sự thao thức; sự bồn chồn, sự áy náy.
Câu hỏi thường gặp
Sự áy náy tiếng Anh là gì?
"sự áy náy" trong tiếng Anh là guilt (danh từ), restlessness (danh từ).