TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự áy náy tiếng Anh là gì?

"sự áy náy" trong tiếng Anh là guilt (danh từ), restlessness (danh từ).

guilt Danh từ

UK/ɡɪlt/US/ɡɪlt/ giọng máy

Nghĩa: Cảm giác tội lỗi, sự áy náy.

Xem đầy đủ từ "guilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restlessness Danh từ

UK/ˈɹɛstləsnəs/US/ˈɹɛstləsnəs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự không ngủ được, sự thao thức; sự bồn chồn, sự áy náy.

Xem đầy đủ từ "restlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự áy náy tiếng Anh là gì?

"sự áy náy" trong tiếng Anh là guilt (danh từ), restlessness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "restlessness": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).