guilt
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɪlt/
US/ɡɪlt/
giọng máy của trình duyệt
guilt nghĩa là điều sai quấy, tội lỗi, sự phạm tội, sự có tội.
Nghĩa của guilt
Danh từ
- Điều sai quấy, tội lỗi.
- Sự phạm tội, sự có tội.
Dạng từ của guilt
| Số nhiều | guilts |
| Ngôi thứ ba số ít | guilts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | guilting |
| Quá khứ phân từ | guilted |
| Quá khứ | guilted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guilt
Đồng nghĩa
blameworthinessculpabilityguiltinessremorserueruthcompunctioncontritionpenitencerepentanceself-reproachsorriness
Trái nghĩa
Họ từ của guilt
Câu ví dụ với guilt
- He admitted his guilt. Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
guilt nghĩa là gì?
guilt (danh từ) nghĩa là điều sai quấy, tội lỗi, sự phạm tội, sự có tội.
guilt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guilt: giọng Anh (UK) /ɡɪlt/, giọng Mỹ (US) /ɡɪlt/.