TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đàm phán tiếng Anh là gì?

"sự đàm phán" trong tiếng Anh là negotiation (danh từ), overture (danh từ).

negotiation Danh từ

UK/nɪˌɡəʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/US/nɪˌɡoʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp.

  • to enter into (upon) a negotiation withđàm phán với
  • to carry an negotiationstiến hành đàm phám

Xem đầy đủ từ "negotiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overture Danh từ

UK/ˈəʊvətjʊə/US/ˈoʊvəɹt͡ʃəɹ/

Nghĩa: Sự đàm phán, sự thương lượng.

Xem đầy đủ từ "overture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đàm phán tiếng Anh là gì?

"sự đàm phán" trong tiếng Anh là negotiation (danh từ), overture (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.