TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overture

UK/ˈəʊvətjʊə/ US/ˈoʊvəɹt͡ʃəɹ/ giọng máy của trình duyệt

overture nghĩa là sự đàm phán, sự thương lượng, lời đề nghị.

Nghĩa của overture

Danh từ

  1. Sự đàm phán, sự thương lượng.
  2. Thường số, Số nhiều Lời đề nghị.
    • to make overtures to somebodyđề nghị với ai
    • peace overturesđề nghi với ai
    • peace overturesđề nghị hoà bình
    • overtures of friendshipsự làm thân
  3. Âm nhạc Khúc mở màn.

Dạng từ của overture

Số nhiềuovertures
Ngôi thứ ba số ítovertures
Hiện tại phân từ (-ing)overturing
Quá khứ phân từovertured
Quá khứovertured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overture

Trái nghĩa

Họ từ của overture

Câu hỏi thường gặp

overture nghĩa là gì?

overture (danh từ) nghĩa là sự đàm phán, sự thương lượng, lời đề nghị.

overture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overture: giọng Anh (UK) /ˈəʊvətjʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvəɹt͡ʃəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.