overture
UK/ˈəʊvətjʊə/
US/ˈoʊvəɹt͡ʃəɹ/
giọng máy của trình duyệt
overture nghĩa là sự đàm phán, sự thương lượng, lời đề nghị.
Nghĩa của overture
Danh từ
- Sự đàm phán, sự thương lượng.
- Thường số, Số nhiều Lời đề nghị.
- to make overtures to somebodyđề nghị với ai
- peace overturesđề nghi với ai
- peace overturesđề nghị hoà bình
- overtures of friendshipsự làm thân
- Âm nhạc Khúc mở màn.
Dạng từ của overture
| Số nhiều | overtures |
| Ngôi thứ ba số ít | overtures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overturing |
| Quá khứ phân từ | overtured |
| Quá khứ | overtured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overture
Trái nghĩa
Họ từ của overture
Câu hỏi thường gặp
overture nghĩa là gì?
overture (danh từ) nghĩa là sự đàm phán, sự thương lượng, lời đề nghị.
overture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overture: giọng Anh (UK) /ˈəʊvətjʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvəɹt͡ʃəɹ/.