TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đáng tin tiếng Anh là gì?

"sự đáng tin" trong tiếng Anh là credibility (danh từ), credibleness (danh từ).

credibility Danh từ

UK/kɹɛd.əˈbɪ.ɫɪ.ti/US/kɹɛd.əˈbɪ.ɫɪ.ti/

Nghĩa: Sự tín nhiệm; sự đáng tin.

  • credibility gap(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự khủng hoảng về tín nhiệm

Xem đầy đủ từ "credibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

credibleness Danh từ

Nghĩa: Sự tín nhiệm; sự đáng tin.

  • credibility gap(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự khủng hoảng về tín nhiệm

Xem đầy đủ từ "credibleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đáng tin tiếng Anh là gì?

"sự đáng tin" trong tiếng Anh là credibility (danh từ), credibleness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.