TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

credibility

UK/kɹɛd.əˈbɪ.ɫɪ.ti/ US/kɹɛd.əˈbɪ.ɫɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

credibility nghĩa là sự tín nhiệm, sự đáng tin.

Nghĩa của credibility

Danh từ

  1. Sự tín nhiệm; sự đáng tin.
    • credibility gap(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự khủng hoảng về tín nhiệm

Dạng từ của credibility

Số nhiềucredibilities

Họ từ của credibility

Câu ví dụ với credibility

  • Tom has lost his credibility. Tom đã mất hết sự tín nhiệm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

credibility nghĩa là gì?

credibility (danh từ) nghĩa là sự tín nhiệm, sự đáng tin.

credibility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của credibility: giọng Anh (UK) /kɹɛd.əˈbɪ.ɫɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /kɹɛd.əˈbɪ.ɫɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.