TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đánh đổ tiếng Anh là gì?

"sự đánh đổ" trong tiếng Anh là demolition (danh từ), subversion (danh từ), demolishment (danh từ).

demolition Danh từ

UK/ˌdɛm.əˈlɪʃ.ən/US/ˌdɛm.əˈlɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự phá huỷ; sự đánh đổ.

Xem đầy đủ từ "demolition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subversion Danh từ

UK/sʌbˈvɜː.ʃən/US/sʌ̈bˈvɝ.ʒən/

Nghĩa: Sự lật đổ, sự đánh đổ; sự phá vỡ.

Xem đầy đủ từ "subversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demolishment Danh từ

US/dɪ.ˈmɑː.lɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự phá huỷ; sự đánh đổ.

Xem đầy đủ từ "demolishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đánh đổ tiếng Anh là gì?

"sự đánh đổ" trong tiếng Anh là demolition (danh từ), subversion (danh từ), demolishment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.