Sự độc lập tiếng Anh là gì?
"sự độc lập" trong tiếng Anh là independence (danh từ), self-sufficiency (danh từ).
independence Danh từ
UK/ˌɪn.dɪˈpɛn.dəns/US/ˌɪn.dɪˈpɛn.dəns/
Nghĩa: Sự độc lập; nền độc lập ((cũng) independency).
- Our people thirst for independence.Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.
self-sufficiency Danh từ
Nghĩa: Sự tự cung cấp, sự tự túc, sự độc lập.
Câu hỏi thường gặp
Sự độc lập tiếng Anh là gì?
"sự độc lập" trong tiếng Anh là independence (danh từ), self-sufficiency (danh từ).