TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự độc lập tiếng Anh là gì?

"sự độc lập" trong tiếng Anh là independence (danh từ), self-sufficiency (danh từ).

independence Danh từ

UK/ˌɪn.dɪˈpɛn.dəns/US/ˌɪn.dɪˈpɛn.dəns/

Nghĩa: Sự độc lập; nền độc lập ((cũng) independency).

  • Our people thirst for independence.Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.

Xem đầy đủ từ "independence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-sufficiency Danh từ

Nghĩa: Sự tự cung cấp, sự tự túc, sự độc lập.

Xem đầy đủ từ "self-sufficiency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự độc lập tiếng Anh là gì?

"sự độc lập" trong tiếng Anh là independence (danh từ), self-sufficiency (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.