TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự điên rồ tiếng Anh là gì?

"sự điên rồ" trong tiếng Anh là insanity (danh từ), folly (danh từ), foolhardiness (danh từ).

insanity Danh từ

US/ɪnˈsænɪti/

Nghĩa: tính trạng điên, sự điên rồ, sự điên loạn, sự điên

Xem đầy đủ từ "insanity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

folly Danh từ

UK/ˈfɒli/US/ˈfɑli/

Nghĩa: Sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười.

  • it would be the height of folly to do thatlàm việc đó hết sức điên rồ

Xem đầy đủ từ "folly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foolhardiness Danh từ

US/ˈfulˌhɑɹ.di.nəs/

Nghĩa: Sự liều lĩnh một cách dại dột; sự liều mạng một cách vô ích; sự điên rồ.

Xem đầy đủ từ "foolhardiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unreason Danh từ

US/ˌən.ˈri.zᵊn/

Nghĩa: Sự điên rồ.

Xem đầy đủ từ "unreason": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senselessness Danh từ

US/ˈsɛnts.ləs.nəs/

Nghĩa: Sự điên rồ, sự ngu dại.

Xem đầy đủ từ "senselessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự điên rồ tiếng Anh là gì?

"sự điên rồ" trong tiếng Anh là insanity (danh từ), folly (danh từ), foolhardiness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.