unreason
US/ˌən.ˈri.zᵊn/
giọng máy của trình duyệt
unreason nghĩa là sự vô lý, sự điên rồ.
Nghĩa của unreason
Danh từ
- Sự vô lý.
- Sự điên rồ.
Dạng từ của unreason
| Số nhiều | unreasons |
| Ngôi thứ ba số ít | unreasons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unreasoning |
| Quá khứ phân từ | unreasoned |
| Quá khứ | unreasoned |
Câu hỏi thường gặp
unreason nghĩa là gì?
unreason (danh từ) nghĩa là sự vô lý, sự điên rồ.
unreason phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unreason: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈri.zᵊn/.