TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unreason

US/ˌən.ˈri.zᵊn/ giọng máy của trình duyệt

unreason nghĩa là sự vô lý, sự điên rồ.

Nghĩa của unreason

Danh từ

  1. Sự vô lý.
  2. Sự điên rồ.

Dạng từ của unreason

Số nhiềuunreasons
Ngôi thứ ba số ítunreasons
Hiện tại phân từ (-ing)unreasoning
Quá khứ phân từunreasoned
Quá khứunreasoned

Câu hỏi thường gặp

unreason nghĩa là gì?

unreason (danh từ) nghĩa là sự vô lý, sự điên rồ.

unreason phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unreason: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈri.zᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.