Sự đi lại tiếng Anh là gì?
"sự đi lại" trong tiếng Anh là traffic (danh từ), ambulatory (tính từ), term (danh từ).
traffic Danh từ
UK/ˈtɹæfɪk/US/ˈtɹæfɪk/
Nghĩa: Sự đi lại, sự giao thông.
- Block in the traffic.Sự tắc nghẽn giao thông
ambulatory Tính từ
UK/ˌæm.bjəˈleɪ.tɹi/US/ˈam.bjə.ləˌtoɹ.i/
Nghĩa: Sự đi lại, dùng để đi lại.
term Danh từ
UK/tɜːm/US/tɜɹm/
Nghĩa: Quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại.
- to be on good terms with someonecó quan hệ tốt với ai
- to be on speaking terms with someonequen biết ai có thể chuyện trò với nhau được; có quan hệ đi lại với ai, giao thiệp với ai
terms Danh từ
UK/tɜːmz/US/tɝmz/
Nghĩa: Quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại.
Câu hỏi thường gặp
Sự đi lại tiếng Anh là gì?
"sự đi lại" trong tiếng Anh là traffic (danh từ), ambulatory (tính từ), term (danh từ).