TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

term

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/tɜːm/ US/tɜɹm/ giọng máy của trình duyệt

term nghĩa là hạn, giới hạn, thời hạn, kì hạn.

Nghĩa của term

Danh từ

  1. Hạn, giới hạn, định hạn.
    • to set a term to one's expensesgiới hạn việc tiêu pha của mình
  2. Thời hạn, kì hạn.
    • a term of imprisonmenthạn tù
    • term of officenhiệm kì, thời gian tại chức
    • to have reached her termđến kì ở cữ (đàn bà)
  3. Định kì.
  4. Phiên (toà), kì học, quý, khoá.
    • the beginning of termbắt đầu kì học
    • Michaelmas (Hilary, Easter, Trinity) termkì học mùa thu (mùa đông, mùa xuân, mùa hạ)
  5. Số nhiều Điều kiện, điều khoản.
    • the terms of a treatynhững điều khoản của một hiệp ước
    • not on any termskhông với bất cứ một điều kiện nào
    • to dictate termsbắt phải chịu những điều kiện
    • to make terms withthoả thuận với, kí kết với
  6. Số nhiều Giá, điều kiện.
    • on easy termsvới điều kiện trả tiền dễ dãi
    • on moderate termsvới giá phải chăng
  7. Số nhiều Quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại.
    • to be on good terms with someonecó quan hệ tốt với ai
    • to be on speaking terms with someonequen biết ai có thể chuyện trò với nhau được; có quan hệ đi lại với ai, giao thiệp với ai
  8. Thuật ngữ.
    • technical termthuật ngữ kỹ thuật
  9. Số nhiều Lời lẽ, ngôn ngữ.
    • in set termsbằng những lời lẽ dứt khoát rõ ràng
    • in terms of praisebằng những lời khen ngợi
  10. Toán học Số hạng.

Ngoại động từ

  1. Gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là.
    • he terms himself a doctorhắn tự xưng là bác sĩ

Dạng từ của term

Số nhiềuterms
Ngôi thứ ba số ítterms
Hiện tại phân từ (-ing)terming
Quá khứ phân từtermed
Quá khứtermed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với term

Đồng nghĩa

Họ từ của term

Câu ví dụ với term

  • The new term starts in April in Japan. Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.
  • They could face a ten-year prison term. Tụi nó có thể đối mặt với mức án 10 năm tù.
  • What are your long term plans? Kế hoạch dài hạn của bạn là gì?
  • Next term we will study plants and how they grow. Kỳ tới chúng ta sẽ nghiên cứu thực vật và cách chúng phát triển.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

term nghĩa là gì?

term (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hạn, giới hạn, thời hạn, kì hạn.

term phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của term: giọng Anh (UK) /tɜːm/, giọng Mỹ (US) /tɜɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.