Sự đi trinh sát tiếng Anh là gì?
"sự đi trinh sát" trong tiếng Anh là scout (danh từ).
scout Danh từ
UK/ˈskaʊ̯t/US/ˈskaʊ̯t/
Nghĩa: Người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám.
- to be on the scoutđi trinh sát, đi do thám
Câu hỏi thường gặp
Sự đi trinh sát tiếng Anh là gì?
"sự đi trinh sát" trong tiếng Anh là scout (danh từ).