scout
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskaʊ̯t/
US/ˈskaʊ̯t/
giọng máy của trình duyệt
scout nghĩa là người trinh sát, sự đi trinh sát, tàu thám thính, theo dõi.
Nghĩa của scout
Danh từ
- Quân sự Người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám.
- to be on the scoutđi trinh sát, đi do thám
- Tàu thám thính.
- Máy bay nhỏ và nhanh.
- Động vật học Chim anca; chim rụt cổ.
- Hướng đạo sinh ((cũng) boy scout).
- Thể dục, thể thao Người được cử đi thăm dò chiến thuật của đối phương; người đi phát hiện những tài năng mới.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) gã, anh chàng.
Ngoại động từ
- Theo dõi, theo sát, do thám.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lùng tìm, tìm kiếm.
Dạng từ của scout
| Số nhiều | scouts |
| Ngôi thứ ba số ít | scouts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scouting |
| Quá khứ phân từ | scouted |
| Quá khứ | scouted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scout
Đồng nghĩa
Họ từ của scout
Câu hỏi thường gặp
scout nghĩa là gì?
scout (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người trinh sát, sự đi trinh sát, tàu thám thính, theo dõi.
scout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scout: giọng Anh (UK) /ˈskaʊ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈskaʊ̯t/.