TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scout

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskaʊ̯t/ US/ˈskaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

scout nghĩa là người trinh sát, sự đi trinh sát, tàu thám thính, theo dõi.

Nghĩa của scout

Danh từ

  1. Quân sự Người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám.
    • to be on the scoutđi trinh sát, đi do thám
  2. Tàu thám thính.
  3. Máy bay nhỏ và nhanh.
  4. Động vật học Chim anca; chim rụt cổ.
  5. Hướng đạo sinh ((cũng) boy scout).
  6. Thể dục, thể thao Người được cử đi thăm dò chiến thuật của đối phương; người đi phát hiện những tài năng mới.
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) gã, anh chàng.

Ngoại động từ

  1. Theo dõi, theo sát, do thám.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lùng tìm, tìm kiếm.

Dạng từ của scout

Số nhiềuscouts
Ngôi thứ ba số ítscouts
Hiện tại phân từ (-ing)scouting
Quá khứ phân từscouted
Quá khứscouted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scout

Đồng nghĩa

Họ từ của scout

Câu hỏi thường gặp

scout nghĩa là gì?

scout (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người trinh sát, sự đi trinh sát, tàu thám thính, theo dõi.

scout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scout: giọng Anh (UK) /ˈskaʊ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈskaʊ̯t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.