TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ảm đạm tiếng Anh là gì?

"sự ảm đạm" trong tiếng Anh là drabness (danh từ), cheerlessness (danh từ), dreariness (danh từ).

drabness Danh từ

US/ˈdræb.nəs/

Nghĩa: Sự buồn tẻ, sự ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "drabness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheerlessness Danh từ

Nghĩa: Sự buồn ủ rũ, sự ỉu xìu; sự âm u, sự ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "cheerlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dreariness Danh từ

US/ˈdrɪr.i.nəs/

Nghĩa: Sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương.

Xem đầy đủ từ "dreariness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somberness Danh từ

Nghĩa: Sự tối, sự mờ mịt, sự ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "somberness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombreness Danh từ

Nghĩa: Sự tối, sự mờ mịt, sự ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "sombreness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starkness Danh từ

UK/ˈstɑːknəs/US/ˈstɑɹknəs/

Nghĩa: Sự khắc nghiệt; sự ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "starkness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ảm đạm tiếng Anh là gì?

"sự ảm đạm" trong tiếng Anh là drabness (danh từ), cheerlessness (danh từ), dreariness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.