TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dreariness

US/ˈdrɪr.i.nəs/ giọng máy của trình duyệt

dreariness nghĩa là sự tồi tàn, sự ảm đạm, cảnh ảm đạm, vẻ buồn thảm.

Nghĩa của dreariness

Danh từ

  1. Sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương.
  2. Cảnh ảm đạm; vẻ buồn thảm.

Dạng từ của dreariness

Số nhiềudrearinesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dreariness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dreariness nghĩa là gì?

dreariness (danh từ) nghĩa là sự tồi tàn, sự ảm đạm, cảnh ảm đạm, vẻ buồn thảm.

dreariness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dreariness: giọng Mỹ (US) /ˈdrɪr.i.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.