TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ốm yếu tiếng Anh là gì?

"sự ốm yếu" trong tiếng Anh là weakness (danh từ), crankiness (danh từ).

weakness Danh từ

UK/ˈwiːk.nɪs/US/ˈwik.nɪs/

Nghĩa: Tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu.

Xem đầy đủ từ "weakness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crankiness Danh từ

US/ˈkræŋ.ki.nəs/

Nghĩa: Sự ốm yếu.

Xem đầy đủ từ "crankiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ốm yếu tiếng Anh là gì?

"sự ốm yếu" trong tiếng Anh là weakness (danh từ), crankiness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.