TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weakness

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwiːk.nɪs/ US/ˈwik.nɪs/ giọng máy của trình duyệt

weakness nghĩa là tính chất yếu, tính yếu đuối, tính nhu nhược, tính mềm yếu.

Nghĩa của weakness

Danh từ

  1. Tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu.
  2. Tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình).
  3. Tính chất non kém (trí nhớ, trình độ).
  4. Điểm yếu, nhược điểm.
  5. Tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện.
    • a weakness for Chinese teatính nghiện trà Trung quốc

Dạng từ của weakness

Số nhiềuweaknesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weakness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với weakness

  • Masculine qualities in a woman are seen as strength, while feminine qualities in a man are viewed as weakness. Những đặc điểm nam tính của một người phụ nữ được coi là điểm mạnh, còn những đặc điểm nam tính của mội người đàn ông thì lại bị coi là điểm yếu.
  • Everyone has strengths and weaknesses. Mọi người có điểm mạnh và điểm yếu.
  • Sami has many weaknesses. Sami có nhiều điểm yếu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

weakness nghĩa là gì?

weakness (danh từ) nghĩa là tính chất yếu, tính yếu đuối, tính nhu nhược, tính mềm yếu.

weakness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weakness: giọng Anh (UK) /ˈwiːk.nɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈwik.nɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.