TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bơm phồng tiếng Anh là gì?

"sự bơm phồng" trong tiếng Anh là inflation (danh từ).

inflation Danh từ

UK/ɪnˈfleɪ.ʃn̩/US/ɪnˈfleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được bơm phồng, tình trạng được thổi phồng.

Xem đầy đủ từ "inflation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bơm phồng tiếng Anh là gì?

"sự bơm phồng" trong tiếng Anh là inflation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.