TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự công khai tiếng Anh là gì?

"sự công khai" trong tiếng Anh là daylight (danh từ), recantation (danh từ), open (danh từ).

daylight Danh từ

UK/ˈdeɪlaɪt/US/ˈdeɪˌlaɪt/

Nghĩa: Ánh nắng ban ngày; (nghĩa bóng) sự công khai.

  • in broad daylightgiữa ban ngày, thanh thiên bạch nhật; ai cũng biết, mọi người đều thấy

Xem đầy đủ từ "daylight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recantation Danh từ

Nghĩa: Sự công khai, sự rút lui và từ bỏ; sự công khai rút (ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "recantation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open Danh từ

UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/

Nghĩa: Sự công khai.

Xem đầy đủ từ "open": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự công khai tiếng Anh là gì?

"sự công khai" trong tiếng Anh là daylight (danh từ), recantation (danh từ), open (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.