daylight
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdeɪlaɪt/
US/ˈdeɪˌlaɪt/
giọng máy của trình duyệt
daylight nghĩa là ánh nắng ban ngày, sự công khai, lúc tảng sáng, bình minh.
Nghĩa của daylight
Danh từ
- Ánh nắng ban ngày; (nghĩa bóng) sự công khai.
- in broad daylightgiữa ban ngày, thanh thiên bạch nhật; ai cũng biết, mọi người đều thấy
- Lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông.
- before daylighttrước rạng đông
- Số nhiều (từ lóng) mắt.
- Khoảng trống, khoảng cách giữa hai vật gì, như giữa hai con thuyền trong cuộc đua, giữa ngấn rượu với mép cốc...).
- no daylightđổ thật đầy (rượu vào cốc)
- to show daylightrách, hở nhiều chỗ (quần áo)
Dạng từ của daylight
| Số nhiều | daylights |
| Ngôi thứ ba số ít | daylights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | daylighting |
| Quá khứ phân từ | daylighted |
| Quá khứ | daylighted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daylight
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của daylight
Cụm từ, thành ngữ với daylight
- to admit (knock, let, shoot) daylight into somebody — (Từ lóng) Đâm ai; bắn ai.
- to let daylight into something — (Thông tục) Đưa cái gì ra công khai, công bố cái gì; Nhìn thấy tia hy vọng; tìm thấy con đường thoát khỏi bế tắc khó khăn.
- daylight robbery — Sự ăn cướp giữa ban ngày, sự bóc lột trắng trợn.
Câu ví dụ với daylight
- It scared the daylights out of me. Nó đã làm tôi sợ dựng tóc gáy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
daylight nghĩa là gì?
daylight (danh từ) nghĩa là ánh nắng ban ngày, sự công khai, lúc tảng sáng, bình minh.
daylight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daylight: giọng Anh (UK) /ˈdeɪlaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪˌlaɪt/.