Sự cằn nhằn tiếng Anh là gì?
"sự cằn nhằn" trong tiếng Anh là grumble (danh từ), grouse (danh từ).
grumble Danh từ
UK/ˈɡɹʌmbl̩/US/ˈɡɹʌmbl̩/
Nghĩa: Sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu.
- he is full of grumbleshắn lúc nào cũng càu nhàu
grouse Danh từ
UK/ɡɹaʊs/US/ɡɹaʊs/
Nghĩa: Sự càu nhàu, sự cằn nhằn.
Câu hỏi thường gặp
Sự cằn nhằn tiếng Anh là gì?
"sự cằn nhằn" trong tiếng Anh là grumble (danh từ), grouse (danh từ).