grouse
UK/ɡɹaʊs/
US/ɡɹaʊs/
giọng máy của trình duyệt
grouse nghĩa là gà gô trắng, sự càu nhàu, sự cằn nhằn, càu nhàu.
Nghĩa của grouse
Danh từ
- Gà gô trắng.
- white grousegà gô trắng
- wood grousegà rừng
- Từ lóng Sự càu nhàu, sự cằn nhằn.
Nội động từ
- Từ lóng Càu nhàu, cằn nhằn.
Dạng từ của grouse
| Số nhiều | grouse |
| Ngôi thứ ba số ít | grouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grousing |
| Quá khứ phân từ | groused |
| Quá khứ | groused |
| So sánh hơn | grouser |
| So sánh nhất | grousest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grouse
Đồng nghĩa
moorcockmoorfowlaceadmirableamazingawe-inspiringawesomebang-upbeatificblissfulbombbrilliantbullycelestialchoice
Trái nghĩa
Họ từ của grouse
Câu hỏi thường gặp
grouse nghĩa là gì?
grouse (danh từ, nội động từ) nghĩa là gà gô trắng, sự càu nhàu, sự cằn nhằn, càu nhàu.
grouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grouse: giọng Anh (UK) /ɡɹaʊs/, giọng Mỹ (US) /ɡɹaʊs/.