TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grouse

UK/ɡɹaʊs/ US/ɡɹaʊs/ giọng máy của trình duyệt

grouse nghĩa là gà gô trắng, sự càu nhàu, sự cằn nhằn, càu nhàu.

Nghĩa của grouse

Danh từ

  1. Gà gô trắng.
    • white grousegà gô trắng
    • wood grousegà rừng
  2. Từ lóng Sự càu nhàu, sự cằn nhằn.

Nội động từ

  1. Từ lóng Càu nhàu, cằn nhằn.

Dạng từ của grouse

Số nhiềugrouse
Ngôi thứ ba số ítgrouses
Hiện tại phân từ (-ing)grousing
Quá khứ phân từgroused
Quá khứgroused
So sánh hơngrouser
So sánh nhấtgrousest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grouse

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của grouse

Câu hỏi thường gặp

grouse nghĩa là gì?

grouse (danh từ, nội động từ) nghĩa là gà gô trắng, sự càu nhàu, sự cằn nhằn, càu nhàu.

grouse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grouse: giọng Anh (UK) /ɡɹaʊs/, giọng Mỹ (US) /ɡɹaʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.