TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cháy tiếng Anh là gì?

"sự cháy" trong tiếng Anh là combustion (danh từ), fire (danh từ).

combustion Danh từ

UK/kəmˈbʌs.t͡ʃən/US/kəmˈbʌs.t͡ʃən/

Nghĩa: Sự đốt cháy; sự cháy.

  • spontaneous combustionsự tự bốc cháy

Xem đầy đủ từ "combustion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire Danh từ

UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/

Nghĩa: Sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà.

  • on fiređang cháy
  • to set fire to something; to set something on fiređốt cháy cái gì

Xem đầy đủ từ "fire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cháy tiếng Anh là gì?

"sự cháy" trong tiếng Anh là combustion (danh từ), fire (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.