TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chạy nhanh tiếng Anh là gì?

"sự chạy nhanh" trong tiếng Anh là sprint (danh từ), career (danh từ).

sprint Danh từ

UK/spɹɪnt/US/spɹɪnt/

Nghĩa: Sự chạy nhanh, sự chạy nước rút; nước rút.

Xem đầy đủ từ "sprint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

career Danh từ

UK/kəˈɹɪə/US/kəˈɹɪɹ/

Nghĩa: Tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh.

  • in full careerhết tốc lực
  • to stop somebody in mind careerchặn người nào khi đang trong đà chạy nhanh

Xem đầy đủ từ "career": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chạy nhanh tiếng Anh là gì?

"sự chạy nhanh" trong tiếng Anh là sprint (danh từ), career (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.